Hotline: 0934.682.133
Danh mục hóa chất phải khai báo và hồ sơ đăng ký khai báo hóa chất nhập khẩu
DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ)
STT Tên hóa chất Mã số Hải quan Hóa chất nguy hiểm phải lập Phiếu an toàn hóa chất
1. Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ 2207 20  
2. Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo 2503  
3. Amiăng (Asbestos) 2524 *
4. Bộ mi ca 2525 20  
5. Talk đã nghiền hoặc làm thành bột 2526 20  
6. Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm 2707 *
  – Benzen 2707 10  
  – Toluen 2707 20  
  – Xylen 2707 30  
  – Naphthalen 2707 40  
  – Phenol 2707 60  
  – Dầu creosote 2707 91 *
7. Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác 2708  
8. Chất chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 2710 91 *
9. Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác 2711  
  – Khí thiên nhiên (Dạng hóa lỏng) 2711 11  
  – Propan 2711 12  
  – Butan 2711 13  
  – Etylen, propylen, butylen và butadien 2711 14  
  – Khí thiên nhiên (Dạng khí) 2711 21  
10. Flo, clo, brom và iot 2801 *
  – Clo 2801 10  
  – Iot 2801 20  
  – Flo, brom 2801 30  
11 Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo 2802  
12 Axetylen 2803 00 *
13 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác 2804  
  – Hydro 2804 10  
  – Argon 2804 21  
  – Loại khác 2804 29  
  – Nitơ 2804 30  
  – Oxy 2804 40  
  – Bor; tellurium 2804 50 *
  – Phospho 2804 70 *
  – Arsenic 2804 80 *
  – Selennium 2804 90 *
14. Kim loại kiềm hoặc kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân 2805 *
  – Natri 2805 11  
  – Canxi 2805 12  
  – Kali 2805 19  
  – Kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau 2805 30  
  – Thủy ngân 2805 40  
15 Hydro clorua (hydrocloric acid); axit closulfric 2806  
  – Hydro clorua (hydrochloric acid) 2806 10  
  Axit closulfuric 2806 20  
16. Axit sunfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum) 2807 *
17. Axit nitric; axit sulfonitric 2808  
18. Diphosphorous pentaoxid; axit phosphoric; axit polyphosphoric đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 2809 *
  – Diphosphorous pentaoxid 2809 10  
  – Axit phosphoric và axit polyphosphoric: 2809 20  
19. Oxit boron; axit boric 2810 *
20. Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại 2811 *
  – Hydro florua (hydrofloric acid) 2811 11  
  – Axit arsenic 2811 19  
  – Silic dioxit 2811 22  
  – Lưu huỳnh dioxit 2811 23  
  – Diasenic pentaoxit 2811 29  
21. Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại 2812  
  – Clorua và oxit clorua 2812 10 *
  – Loại khác 2812 90  
22. Sulfua của phi kim loại; Phopho trisulfua thương phẩm 2813 *
  – Carbon disulfua 2813 10  
  – Loại khác 2813 90  
23. Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước 2814 *
24. Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit 2815 *
25. Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari 2816  
26. Kẽm peroxit 2817 00 *
27. Crom oxit và hydroxit 2819 *
28. Mangan oxit 2820 *
29. Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên 2821 *
30. Coban oxit và coban hydroxit 2822 *
  – Coban oxit, Coban hydroxit 2822 00  
31. Titan oxit 2823  
32. Chì oxit 2824 *
  – Chì monoxit (litharge, massicot) 2824 10  
  – Chì tetraoxit 2824 20  
33. Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác 2825  
34. Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác 2826 *
35. Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iot và iot oxit 2827  
36. Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit 2828 *
37. Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat 2829 *
38. Sunfua; polysunfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 2830 *
39. Dithionit và sulfosilat 2831 *
40. Sulfit; thiosulfat 2832  
41. Crom (II) sulfat 2833 23 *
  Niken sulfat 2833 24 *
  Đồng sulfat 2833 25 *
  Kẽm sulfat 2833 26 *
42. Nitrit; nitrat 2834 *
43. Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 2835  
  – Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) 2835 10 *
  – Phosphat của mono hoặc 2835 22 *
  – Phophat của trinatri 2835 23 *
  – Phosphat của kali 2835 24 *
  – Canxi phosphat khác (trừ monocanxi phosphat) 2835 26  
  – Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) 2835 31 *
44. Các muối cacbonat 2836 *
  Amoni carbonat 2836 10  
  Baricarbonat 2836 60  
  Chì carbonat 2836 70  
45. Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức 2837 *
46. Fulminat, xyanat và thioxyanat 2838 *
47. Natri metasilicat 2839 11 *
48. Borat; peroxoborat (perborat) 2840 *
49. Muối của axit oxometalic hoặc axit perxometalic 2841  
  – Aluminat 2841 10  
  – Kẽm hoặc chì cromat 2841 20 *
  – Natri dicromat 2841 30  
  – Cromat và dicromat khác; peroxocromat 2841 50 *
  – Manganit, manganat và permanganat:    
  – Kali permanganat 2841 61  
  + Loại khác 2841 69  
  + Molipdat 2841 70  
  + Vonframat 2841 80  
50. Natri arsenit 2842 90 *
51. Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý 2843  
  – Bạc nitrat 2843 21 *
  – Hợp chất vàng 2843 30 *
  – Hợp chất khác; hỗn hống 2843 90  
52. Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của cerium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này 2846  
  – Hợp chất cerium 2846 10  
  – Loại khác 2846 90  
 

No Comments

Ý kiến phản hồi

hinhanh

Tư vấn trực tuyến

team8
Mr Long - Tư vấn đầu tư

mr.long - 0934.682.133

luattoanlong@gmail.com
team8
Ms Châm - Dân sự - hình sự

- 0936.324.323

luattoanlong@gmail.com
team8
Mr. Phùng - Công chứng

- 0936.636.623

luattoanlong@gmail.com
team8
Ms. Hà Linh - Doanh nghiệp

doanhnghiep - 0902.264.363

luattoanlong@gmail.com
team8
Mr. Quý - Giấy phép

- 0906 284 263

luattoanlong@gmail.com
LUẬT TOÀN LONG